Top Ad unit 728 × 90

Bài Đăng Gần Đây:

recent

200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC - CẦU ĐƯỜNG PHẦN 2

200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC PHẦN 2

Tổng hợp 200+ tiếng anh ngành xây dựng - kiến trúc - cầu đường phần 2 đầy đủ và chuẩn xác nhất giúp bạn nắm được vốn từ vựng hay gặp trong chuyên ngành xây dựng, kiến trúc và cầu đường.

XEM THÊM
✓ 200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC PHẦN 1
✓ 300+ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM
✓ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MỸ PHẨM
✓ 400 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÂN SỰ
200+ tiếng anh ngành xây dựng - kiến trúc - cầu đường phần 2
 200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC - CẦU ĐƯỜNG PHẦN 2

STT Từ Vựng Nghĩa Tiếng Việt
1 crane beam dầm cần trục
2 crane girder giá cần trục; giàn cần trục
3 crane load sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục
4 crippling load tải trọng phá hủy
5 critical load tải trọng tới hạn
6 cross beam dầm ngang, xà ngang
7 cross girder dầm ngang
8 crushing load tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
9 crushing machine máy nén mẫu thử bê tông
10 curb girder đá vỉa; dầm cạp bờ
11 cure to cure, curing dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
12 curing bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
13 curing temperature nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
14 cutting machine máy cắt cốt thép
15 cyclic load tải trọng tuần hoàn
16 cyclopean concrete bê tông đá hộc
17 cylinder (test cylinder) mẫu thử bê tông hình trụ
18 dead load tĩnh tải
19 dead weight load tĩnh tải
20 de-aerated concrete bê tông (đúc trong) chân không
21 deck girder giàn cầu
22 deck plate girder dầm bản thép có đường xe chạy trên
23 deep foundation móng sâu
24 deformed bar, deformed reinforcement cốt thép có gờ (cốt thép gai)
25 deformed reinforcement cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
26 demand load tải trọng yêu cầu
27 dense concrete bê tông nặng
28 depth of beam chiều cao dầm depth: chiều cao
29 design load tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế
30 dile splicing nối dài cọc
31 direct-acting load tải trọng tác động trực tiếp
32 discontinuous load tải trọng không liên tục
33 disposable load tải trọng có ích
34 distributed load tải trọng phân bố
35 distribution reinforcement cốt thép phân bố
36 divergent beam chùm phân kỳ
37 double angle thép góc ghép thành hình t
38 double strut trussed beam dầm tăng cứng hai trụ chống
39 draw beam dầm nâng, cần nâng
40 drawbar load lực kéo ở móc
41 dry concrete bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
42 dry guniting phun bê tông khô
43 duct ống chứa cốt thép dự ứng lực
44 dummy load tải trọng giả
45 during stressing operation trong quá trình kéo căng cốt thép
46 dynamic load tải trọng động lực học
47 early strength concrete bê tông hóa cứng nhanh
48 eccentric load tải trọng lệch tâm
49 effective depth at the section chiều cao có hiệu
50 efflorescence /ˌef.ləˈres.əns/, mố mầu trên bề mặt bê tông
51 elastic limit load tải trọng giới hạn đàn hồi
52 elastomeric bearing gối cao su
53 end girder dầm gối tường
54 english bond xếp mạch kiểu anh
55 english cross bond (saint andrew's cross bond) cách xây chéo kiểu anh
56 epingle pin cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)
57 equalizing beam đòn cân bằng
58 equipment for the distribution of concrete thiết bị phân phối bê tông
59 equivalent load tải trọng tương đương
60 erection reinforcement cốt thép thi công
61 even load tải trọng đều, tải trọng phân bố đều
62 excess concrete vữa bê tông phân lớp
63 expanded slag concrete bê tông xỉ nở
64 exposed concrete bê tông mặt ngoài(công trình)
65 exposed reinforcement cốt thép lộ ra ngoài
66 external prestressed concrete bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài
67 failing load tải trọng phá hủy
68 fan beam chum tia hình quạt
69 fascia beam dầm có cánh
70 fascia girder dầm biên
71 feeder skip thùng tiếp liệu
72 fence bờ rào, tường rào
73 fender beam dầm chắn
74 fibrous concrete bê tông sợi
75 fictitious load tải trọng ảo
76 field connection mối nối ở hiện trường
77 field connection use high strength bolt mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
78 fine concrete bê tông mịn
79 first course hàng /lớp gạch đầu tiên
80 first floor (second floor nếu là tiếng anh mỹ) lầu một (tiếng nam), tầng hai (tiếng bắc)
81 fish-bellied beam dầm phình giữa, dầm bụng cá (để có sức bền đều)
82 fix the ends of reinforcement giữ cố định đầu cốt thép
83 fixation on the form giữ cho cố định vào ván khuôn
84 fixed beam dầm ngàm hai đầu, dầm cố định
85 fixed load tải trọng cố định, tải trọng không đổi
86 flange reinforcement cốt thép bản cánh
87 flanged beam dầm có bản cánh, dầm có gờ; dầm chữ i
88 flat bar thép dẹt
89 flat pratt girder dầm flat phẳng
90 flexible sheath ống mềm (chứa cáp, thép dưl)
91 float bàn xoa
92 floated concrete (vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng
93 floor beam dầm sàn
94 fluctuating load tải trọng dao động
95 fly-ash concrete bê tông bụi tro
96 foam concrete bê tông bọt
97 footing bệ móng forces on parapets: lực lên lan can
98 form ván khuôn gluing of steel plate: dán bản thép
99 form exterior face bề mặt ván khuôn
100 form removal dỡ ván khuôn
101 form vibrator đầm cạnh (rung ván khuôn)
102 fouilk, bouchon bê tông bịt đáy (của móng cáp cọc, của giếng, của hố)
103 foundation móng
104 foundation beam dầm móng foundation material: vật liệu của móng
105 foundation girder dầm móng
106 foundation soil đất nền bên dưới móng
107 frame girder giàn khung
108 free beam dầm tự do
109 fresh concrete bê tông tươi (mới trộn xong)
110 front beam dầm trước
111 full load tải trọng toàn phần
112 galvanised steel thép mạ kẽm
113 gas concrete bê tông xốp
114 gate cửa
115 glass concrete bê tông thủy tinh
116 glass-reinforced conc. bê tông cốt thủy tinh
117 glavel concrete bê tông (cốt liệu) sỏi
118 glazed concrete bê tông trong
119 grade cấp (của bê tông, của …)
120 grade of concrete cấp của bê tông
121 grade of reinforcement cấp của cốt thép
122 gradually applied load sự chất tải tăng dần
123 granolithic concrete bê tông granit
124 grating beam dầm ghi lò
125 gravity load tải trọng bản thân, tự trọng
126 gravity mixer (concrete mixer) máy trộn bê tông
127 green concrete bê tông mới đổ
128 gross load tải trọng tổng, tải trọng toàn phần
129 ground floor tầng trệt (tiếng nam), tầng một (tiếng bắc) - (hoặc first floor nếu là tiếng anh mỹ)
130 grouting phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự ứng lực
131 guard board tấm chắn, tấm bảo vệ
132 gunned concrete bê tông phun
133 gusset plate bản nút, bản tiết điểm
134 gust load (hàng không) tải trọng khi gió giật
135 gypsum concrete bê tông thạch cao
136 h- beam dầm chữ h
137 half- beam dầm nửa
138 half-latticed girder giàn nửa mắt cáo
139 hammer beam dầm hẫng, dầm chìa, dầm công xôn
140 hanging beam dầm treo
141 hard rock concrete bê tông (cốt liệu) đá cứng
142 hard steel thép cứng
143 hardened concrete bê tông đã đông cứng
144 haydite concrete bê tông keramit
145 head beam dầm mũ cọc
146 heading bond cách xây hàng ngang (gạch xây ngang)
147 heading course hàng, lớp xây ngang
148 heaped concrete bê tông chưa đầm
149 heat load tải trọng do nhiệt
150 heat-resistant concrete bê tông chịu nhiệt
151 heavy concrete bê tông nặng
152 heavy weight concrete bê tông nặng
153 high beam đèn rọi xa, chùm sáng rọi xa
154 high density ống bằng polyetylen mật độ cao
155 high slump concrete bê tông chảy
156 high strength concrete bê tông cường độ cao
157 high strength steel thép cường độ cao
158 high tech work technique công trình kỹ thuật cao
159 high tensile steel thép cường độ cao
160 high yield steel thép đàn hồi cao
161 highest flood level mức nước lũ cao nhất
162 high-strength material vật liệu cường độ cao
163 hinged beam dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề ở giữa
164 hinged cantilever girder dầm đỡ – ghép bản lề
165 hinged girder dầm ghép bản lề
166 hold beam dầm khô (dầm tàu ở chỗ khô)
167 hole lỗ thủng, lỗ khoan
168 hollow block wall tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)
169 hollow section thép hình rỗng
170 hook móc câu (ở đầu cốt thép)
171 hoop reinforcement cốt thép đặt theo vòng tròn
172 hooped concrete bê tông cốt thép vòng
173 hose (hosepipe) ống nước – chú thích ở đây là loại ống mềm như dạng ống nhựa dùng để rửa xe ấy
174 hot rolled steel thép cán nóng
175 hot-laid asphaltic conc. bê tông atphan đúc nóng
176 hot-mixed asphaltic conc bê tông atphan trộn nóng
177 hydraulic concrete bê tông thủy công
178 i- beam dầm chữ i
179 i- girder dầm chữ i independent girder: dầm phụ, dầm rồi
180 impact load tải trọng va đập
181 imposed load tải trọng đặt vào
182 impulsive load tải trọng va đập, tải trọng xung
183 inclined bar cốt thép nghiêng
184 incompletely compacted c bê tông đầm chưa đủ
185 increment load tải trọng phụ
186 indivisible load tải trọng không chia nhỏ được
187 inductive load tải trọng cảm ứng
188 initial load tải trọng ban đầu
189 in-situ concrete bê tông đổ tại chỗ
190 instantaneous load tải trọng tức thời
191 insulating concrete bê tông cách nhiệt
192 intermittent load tải trọng gián đoạn
193 internal prestressed concrete bê tông cốt thép dự ứng lực trong
194 internal vibrator đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông) 2
195 ion beam chùm ion
196 irregularly distributed load tải trọng phân bố không đều
197 jacking end điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích
198 jacking force lực kích (để kéo căng cốt thép)
199 jamb /dʒæm/, đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa
200 job-placed concrete bê tông đổ tại chỗ
200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC - CẦU ĐƯỜNG PHẦN 2 Reviewed by Admin on tháng 9 14, 2018 Rating: 5

Không có nhận xét nào:

LIÊN HỆ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.