Top Ad unit 728 × 90

Bài Đăng Gần Đây:

recent

200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC PHẦN 1

200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC PHẦN 1

Tổng hợp 200+ tiếng anh ngành xây dựng - kiến trúc phần 1 đầy đủ và chuẩn xác nhất giúp bạn nắm được vốn từ vựng hay gặp trong chuyên ngành xây dựng - kiến trúc.

XEM THÊM
✓ 300+ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM
✓ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MỸ PHẨM
✓ 400 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÂN SỰ
 200+ tiếng anh ngành xây dựng - kiến trúc phần 1
 200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC PHẦN 1

STT Từ Vựng Nghĩa Tiếng Việt
1 abraham's cones khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
2 accelerator /əkˈsel.ə.reɪ.tər/, (earlystrength admixture) phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
3 acid-resisting concrete bê tông chịu axit
4 actual load tải trọng thực, tải trọng có ích
5 additional load tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm
6 aerated concrete bê tông xốp/ tổ ong
7 after anchoring sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
8 agglomerate-foam conc. bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ
9 air-entrained concrete bê tông có phụ gia tạo bọt
10 air-placed concrete bê tông phun
11 allowable load tải trọng cho phép
12 alloy steel thép hợp kim
13 alternate load tải trọng đổi dấu
14 anchor sliding độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
15 anchorage length chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
16 angle bar thép góc
17 angle brace (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc ở giàn giáo
18 antisymmetrical load tải trọng phản đối xứng
19 apex load tải trọng ở nút (giàn)
20 architectural concrete bê tông trang trí
21 area of reinforcement diện tích cốt thép
22 armoured concrete bê tông cốt thép
23 arrangement of longitudinal reinforcement cut-out bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
24 arrangement of reinforcement bố trí cốt thép
25 articulated girder dầm ghép
26 asphaltic concrete bê tông atphan
27 assumed load tải trọng giả định, tải trọng tính toán
28 atmospheric corrosion resistant steel thép chống rỉ do khí quyển
29 average load tải trọng trung bình
30 axial load tải trọng hướng trục
31 axle load tải trọng lên trục
32 bag bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
33 bag of cement bao xi măng
34 balance beam đòn cân; đòn thăng bằng
35 balanced load tải trọng đối xứng
36 balancing load tải trọng cân bằng
37 ballast concrete bê tông đá dăm
38 bar (reinforcing bar) thanh cốt thép
39 basement of tamped concrete móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
40 basic load tải trọng cơ bản
41 beam of constant depth dầm có chiều cao không đổi bedding: móng cống
42 beam reinforced in tension and compression dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
43 beam reinforced in tension only dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
44 bearable load tải trọng cho phép
45 bed load trầm tích đáy
46 before anchoring trước khi neo cốt thép dự ứng lực
47 bending load tải trọng uốn
48 bent-up bar cốt thép uốn nghiêng lên
49 best load công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
50 bituminous concrete bê tông atphan
51 bond beam dầm nối
52 bonded tendon cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
53 bored pile cọc khoan nhồi
54 bottom lateral thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn
55 bottom reinforcement cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
56 bow girder dầm cong
57 bowstring girder giàn biên cong
58 box beam dầm hình hộp
59 box girder dầm hộp
60 braced girder giàn có giằng tăng cứng
61 braced member thanh giằng ngang
62 bracing giằng gió
63 bracing beam dầm tăng cứng
64 bracket load tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
65 brake beam đòn hãm, cần hãm
66 brake load tải trọng hãm
67 breaking load tải trọng phá hủy
68 breast beam tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,
69 breeze concrete bê tông bụi than cốc
70 brick gạch
71 brick girder dầm gạch cốt thép
72 brick wall tường gạch
73 bricklayer (brickmason) thợ nề
74 bricklayer's hammer (brick hammer) búa thợ nề
75 bricklayer's labourer (builder's labourer) phụ nề, thợ phụ nề
76 bricklayer's tools các dụng cụ của thợ nề
77 bridge beam dầm cầu
78 broad flange beam dầm có cánh bản rộng (dầm i, t)
79 broken concrete bê tông dăm, bê tông vỡ
80 buckling load tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc
81 buffer beam thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
82 builder's hoist máy nâng dùng trong xây dựng
83 building site công trường xây dựng
84 building site latrine nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
85 build-up girder dầm ghép
86 built up section thép hình tổ hợp
87 bumper beam thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm
88 bunched beam chùm nhóm
89 buried concrete bê tông bị phủ đất
90 bursting concrete stress ứng suất vỡ tung của bê tông
91 bush-hammered concrete bê tông được đàn bằng búa
92 cable disposition bố trí cốt thép dự ứng lực
93 camber beam dầm cong, dầm vồng
94 cantilever arched girder dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
95 cantilever beam dầm công xôn, dầm chìa
96 capacitive load tải dung tính (điện)
97 capping beam dầm mũ dọc
98 carbon steel thép các bon (thép than)
99 carcase khung sườn (kết cấu nhà)
100 cased beam dầm thép bọc bê tông
101 cast đổ bê tông (sự đổ bê tông)
102 cast concrete bê tông đúc 8
103 cast in many stage phrases đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
104 cast in place đúc bê tông tại chỗ
105 cast in situ place concrete bê tông đúc tại chỗ
106 cast in situ structure (slab, beam, column) kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản,cột)
107 cast steel thép đúc
108 castellated beam dầm thủng
109 castelled section thép hình bụng rỗng
110 casting schedule thời gian biểu của việc đổ bê tông
111 cast-in-place (posttensioned bridge) cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
112 cast-in-place bored pile cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
113 cast-in-place concrete caisson giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
114 cast-in-place concrete pile cọc đúc bê tông tại chỗ
115 cast-in-situ flat place slab bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
116 cathode beam chùm tia catôt, chum tia điện tử
117 cellar window (basement window) các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
118 cellular concrete bê tông tổ ong
119 cellular girder dầm rỗng lòng
120 cement xi măng
121 cement concrete bê tông xi măng
122 center spiral /ˈsen.tər ˈspaɪə.rəl/, lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
123 centre point load tải trọng tập trung
124 centric load tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
125 centrifugal load tải trọng ly tâm
126 changing load tải trọng thay đổi
127 channel section thép hình chữ u
128 checking concrete quality kiểm tra chất lượng bê tông
129 chilled steel thép đã tôi
130 chimney ống khói (lò sưởi)
131 chimney bond cách xây ống khói
132 chopped beam tia đứt đoạn
133 chuting concrete bê tông lỏng
134 cinder concrete bê tông xỉ
135 circulating load tải trọng tuần hoàn
136 clarke beam dầm ghép bằng gỗ
137 closure joint mối nối hợp long (đoạn hợp long)
138 coating vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép dưl khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cap
139 cobble concrete bê tông cuội sỏi
140 cold rolled steel thép cán nguội
141 collapse load tải trọng phá hỏng, tải trọng
142 collapsible beam dầm tháo lắp được
143 collar beam dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
144 combination beam dầm tổ hợp, dầm ghép
145 combined load tải trọng phối hợp
146 commercial concrete bê tông trộn sẵn
147 composite beam dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
148 composite load tải trọng phức hợp
149 composite steel and concrete structure kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
150 compound beam dầm hỗn hợp
151 compound girder dầm ghép
152 compremed concrete zone vùng bê tông chịu nén
153 compression reinforcement cốt thép chịu nén
154 compressive load tải trọng nén
155 concentrated load tải trọng tập trung
156 concrete bê tông
157 concrete age at prestressing time tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực
158 concrete aggregate (sand and gravel) cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
159 concrete base course cửa sổ tầng hầm
160 concrete composition thành phần bê tông
161 concrete cover bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
162 concrete floor sàn bê tông
163 concrete hinge chốt bê tông
164 concrete mixer (gravity mixer) máy trộn bê tông
165 concrete proportioning công thức pha trộn bê tông
166 concrete stress at tendon level ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
167 concrete surface treatment xử lý bề mặt bê tông
168 concrete test hammer súng bật nảy để thử cường độ bê tông
169 concrete thermal treatment xử lý nhiệt cho bê tông
170 concrete unit weight (density of concrete) trọng lượng riêng bê tông
171 concrete-filled pipe pile cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
172 condition of curing điều kiện dưỡng hộ bê tông
173 conjugate beam dầm trang trí, dầm giả
174 connect by hinge nối khớp
175 connected load tải trọng liên kết
176 connection ghép nối
177 connection strand by strand nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
178 connector neo (của dầm thép liên hợp bản btct)
179 constant load tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
180 construction successive stage (các) giai đoạn thi công nối tiếp nhau
181 continuous beam dầm liên tục
182 continuous concrete bê tông liền khối
183 continuous girder dầm liên tục
184 continuous load tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
185 contractor's name plate biển ghi tên nhà thầu
186 controlling beam tia điều khiển
187 convergent beam chùm hội tụ
188 copper clad steel thép mạ đồng
189 corner connector neo kiểu thép góc
190 corroded reinforcement cốt thép đã bị rỉ
191 coupler mối nối cáp dự ứng lực kéo sau
192 coupleur bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
193 coupling nối cốt thép dự ứng lực
194 cover (boards) for the staircase - tấm che lồng cầu thang
195 cover plate bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép)
196 cover-meter (rebar locator) máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
197 cover-meter, rebar locator máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép 1
198 cover-plate bản nối ốp, bản má
199 cracked concrete section mặt cắt bê tông đã bị nứt
200 cracking load tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt
200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC PHẦN 1 Reviewed by Admin on tháng 9 09, 2018 Rating: 5

Không có nhận xét nào:

LIÊN HỆ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.