Top Ad unit 728 × 90

Bài Đăng Gần Đây:

recent

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH TRONG QUẢNG CÁO

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH TRONG QUẢNG CÁO

Chúng ta đang trong thời kỳ cách mạng 4.0, quảng cáo là một ngành không thể thiếu trong thời đại internet phát triển mạnh như hiện nay. Với các bạn mới bước chân vào ngành quảng cáo chắc chắn sẽ gặp không ít khó khăn để hiểu được các thuật ngữ này, 2EBOOK xin gửi đến các bạn những thuật ngữ hay dùng trong ngành quảng cáo. Hi vọng những từ vựng tiếng anh về quảng cáo sẽ giúp các bạn có thể tự tin viết các bài viết, các đoạn quảng cáo chuẩn như bài viết mẫu.

thuat ngu tieng anh trong quang cao
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH TRONG QUẢNG CÁO

✓ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TIẾP THỊ MARKETING
✓ TIẾNG ANH VỀ KHÁCH SẠN - LỄ TÂN - NHÀ HÀNG
✓ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MỸ PHẨM
✓ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
✓ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
✓ 400 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÂN SỰ

STT Từ Vựng Nghĩa Tiếng Việt
1 Account Executive Nhân viên phòng khách hàng
2 Account Review Quá trình cân nhắc đề xuất của Cty QC
3 Ad slicks Các mẫu quảng cáo được làm sẵn
4 Advertiser Khách hàng, người sử dụng quảng cáo
5 Advertising agency Công ty quảng cáo, đại diện quảng cáo
6 Advertising appeal Sức hút của quảng cáo
7 Advertising campaign Chiến dịch quảng bá
8 Advertising environment Môi trường quảng cáo
9 Advertising objectives Mục tiêu quảng bá
10 Advertising plan Kế hoạch quảng bá
11 Advertising research Nghiên cứu quảng cáo
12 Advertising strategy Chiến lược quảng cáo
13 Affidavit of performance Bản kê phát sóng thực tế, năng lực
14 Agency network Hệ thống các công ty quảng cáo
15 Agency of record Bộ phận đăng ký, book quảng cáo
16 Animatic Phần vẽ mô tả kịch bản outlines
17 Answer print Bản in thử để khách hàng ký duyệt
18 Attention value Đánh giá mức độ tập trung
19 Audiometer Máy đếm âm
20 Audio Quảng cáo bằng âm thanh
21 Average frequency Tần suất trung bình
22 Barter Phương thức trao đổi hàng, dịch vụ
23 Behavior segmentation Phân khúc theo thị hiếu khách hàng
24 Benefit segmentation Phân khúc theo lợi ích khách hàng
25 Big idea Ý tưởng sáng tạo
26 Billboard Biển bảng
27 Billings Tổng doanh thu quảng cáo
28 Body copy Viết nội dung thân bài cho quảng cáo
29 Brainstorming Não công
30 Brand Thương hiệu
31 Brand development index (BDI) Chỉ số phát triển thương hiệu
32 Brand loyalty Mức độ trung thành với thương hiệu
33 Broadsheet Biểu ngữ, giấy in một mặt
34 Bursting Thường xuyên và liên tục
35 Business advertising Quảng cáo dành cho đối tượng Business
36 Buying center Bộ phận mua dịch vụ
37 Call to action Lời kêu gọi hành động
38 Camera-ready Sẵn sàng cho làm phim
39 Camera separation Tách màu,
40 Carrying effect Hiệu quả thực hiện chiến dịch
41 Collateral sales material Công cụ hỗ trợ kinh doanh trong QC
42 Color separation Tách màu, tạo phim negative
43 Combination rate Chi phí quảng cáo tổng hợp
44 Commission Hoa hồng quảng cáo
45 Communication objectives Mục tiêu truyền thông
46 Comparative parity method Phương pháp luận lập kế hoạch so sánh
47 Composition Thành phần, nội dung mẫu quảng cáo
48 Consumer advertising Quảng cáo nhắm tới đối tượng tiêu dùng
49 Consumer market Thị trường của đối tượng tiêu dùng
50 Copy platform Cơ sở lời tựa
51 Corporation public relations Làm quan hệ công chúng ở mức công ty
52 Cost per point (CPP) Chi phí phải trả để đạt điểm rating
53 Cover date Ngày đăng báo
54 Creative strategy Chiến lược sáng tạo
55 Database Cơ sở dữ liệu
56 Display advertising Quảng cáo trưng bày
57 Dummy Bản duyệt trước khi triển khai
58 Editor Người biên tập
59 Event sponsorship Tài trợ sự kiện
60 Execution Sản phẩm quảng cáo thực tế
61 Film negative Phim âm bản, làm âm bản phim
62 Flat rate Giá quảng cáo không có giảm giá
63 Flexography Kỹ thuật in phức hợp bằng khuôn mềm
64 Full-service advertising agency Đại diện quảng cáo độc quyền
65 Gatefold Tờ gấp
66 Globalization Toàn cầu hoá quảng cáo: thông điệp v.v
67 Graphic designer Thiết kế đồ hoạ
68 Guaranteed circulation Số lượng phát hành đảm bảo
69 International advertising Quảng cáo quốc tế (cho quốc gia khác)
70 Interlock Lồng âm, lồng tiếng cho phim quảng cáo
71 Jingle Nhạc nền phim quảng cáo
72 Lifestyle Lối sống, Thói quen trong cuộc sống
73 Limited-service advertising agency Đại lý quảng cáo nhỏ lẻ
74 Local advertising Quảng cáo tại địa phương
75 Makegood Quảng cáo thiện chí
76 Market research Nghiên cứu thị trường
77 Market segment Phân khúc thị trường
78 Marketing Làm thị trường
79 Marketing concept Khái niệm về làm thị trường
80 Marketing plan Kế hoạch thị trường
81 Mass marketing Làm thị trường trên quy mô lớn
82 Media buyer Người mua sản phẩm truyền thông
83 Media mix Truyền thông hỗn hợp
84 Media vehicle Kênh truyền thông
85 Message research Nghiên cứu thông điệp
86 News release Ra tin, phát hành tin trên báo
87 Objective and task method Phương pháp luận mục tiêu và ngân sách
88 Offset lithography Phương pháp in offset dùng lô in.
89 On-sale date Ngày đăng tải
90 Personal selling Bán hàng cá nhân
91 Photomatic P/p chụp ảnh minh hoạ trực tiếp
92 Preferred position Vị trí quảng cáo ưu tiên
93 Preproduction Tiền sản xuất
94 Proof In thử trước khi đưa vào in hàng loạt
95 Spot Đoạn, mẩu quảng cáo truyền hình
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH TRONG QUẢNG CÁO Reviewed by Admin on tháng 9 12, 2018 Rating: 5

Không có nhận xét nào:

LIÊN HỆ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.