Top Ad unit 728 × 90

Bài Đăng Gần Đây:

recent

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH VỀ ÂM NHẠC

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH VỀ ÂM NHẠC

Để giúp các bạn học từ vựng một cách bài bản và hiệu quả, trong bài viết sau đây 2Ebook xin giới thiệu bộ từ vựng thuật ngữ tiếng Anh về chủ đề âm nhạc vô cùng gần gũi và thông dụng.

✓ 200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC PHẦN 1
✓ 200+ TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC PHẦN 2
✓ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MỸ PHẨM
✓ 400 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÂN SỰ
thuat ngu tieng anh ve am nhac
 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH VỀ ÂM NHẠC

STT Từ Vựng Nghĩa Tiếng Việt
1 beat nhịp trống
2 harmony hòa âm
3 lyrics lời bài hát
4 melody (tune) giai điệu
5 note nốt nhạc
6 rhythm nhịp điệu
7 solo đơn ca
8 duet biểu diễn đôi/song ca
9 in tune đúng tông
10 out of tune lệch tông
11 amp (viết tắt của amplifier) bộ khuếch đại âm thanh
12 CD player máy chạy CD
13 headphones ai nghe
14 hi-fi (hi-fi system) hi-fi
15 instrument nhạc cụ
16 mic (viết tắt của microphone) micrô
17 MP3 player; máy phát nhạc MP3 music stand giá để bản nhạc
18 record player máy thu âm
19 speakers loa
20 stereo (stereo system) dàn âm thanh nổi
21 blues nhạc blue
22 classical nhạc cổ điển
23 country nhạc đồng quê
24 dance nhạc nhảy
25 easy listening nhạc dễ nghe
26 electronic nhạc điện tử
27 folk nhạc dân ca
28 heavy metal nhạc rock mạnh
29 hip hop nhạc hip hop
30 jazz nhạc jazz
31 Latin nhạc Latin
32 opera nhạc opera
33 pop nhạc pop
34 rap nhạc rap
35 reggae nhạc reggae
36 rock nhạc rock
37 techno nhạc khiêu vũ
38 band ban nhạc
39 brass band ban nhạc kèn đồng
40 choir đội hợp xướng
41 concert band ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
42 jazz band ban nhạc jazz
43 orchestra dàn nhạc giao hưởng
44 pop group nhóm nhạc pop
45 rock band ban nhạc rock
46 string quartet nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
47 composer nhà soạn nhạc
48 musician nhạc công
49 performer nghệ sĩ biểu diễn
50 bassist (bass player) người chơi guitar bass
51 cellist người chơi vi-ô-lông xen
52 conductor người chỉ huy dàn nhạc
53 DJ người phối nhạc
54 drummer người chơi trống
55 flautist người thổi sáo
56 guitarist người chơi guitar
57 keyboard player người chơi keyboard
58 organist người chơi đàn organ
59 pianist người chơi piano/nghệ sĩ dương cầm
60 pop star ngôi sao nhạc pop
61 rapper nguời hát rap
62 saxophonist người thổi kèn saxophone
63 trumpeter người thổi kèn trumpet
64 trombonist người thổi kèn hai ống
65 violinist người chơi vi-ô-lông
66 dinger ca sĩ
67 alto giọng nữ cao
68 soprano giọng nữ trầm
69 bass giọng nam trầm
70 tenor giọng nam cao
71 baritone giọng nam trung
72 loud to
73 quiet yên lặng
74 soft nhỏ
75 to listen to music nghe nhạc
76 to play an instrument chơi nhạc cụ
77 to record thu âm
78 to sing hát
79 audience khán giả
80 concert buổi hòa nhạc
81 hymn thánh ca
82 love song ca khúc trữ tình/tình ca
83 national anthem quốc ca
84 symphony nhạc giao hưởng
85 record đĩa nhạc
86 record label nhãn đĩa (nhãn tròn dán trên đĩa nhạc)
87 recording bản thu âm, sự thu âm
88 recording studio phòng thu
89 song bài hát
90 stage sân khấu
91 track track (bài, phần trong đĩa)
92 voice giọng hát

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề âm nhạc. Hy vọng bài viết này sẽ  mang lại một vốn từ vựng hay và hữu ích cho các bạn rèn luyện khả năng sử dụng tiếng  Anh của mình.
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH VỀ ÂM NHẠC Reviewed by Admin on tháng 9 16, 2018 Rating: 5

Không có nhận xét nào:

LIÊN HỆ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.